ục ịch

Học thuật
Thân thiện
ục ịch

Một chú lợn béo ục ịch đang nằm ngủ dưới gốc cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ (tt):

    • Béo quá, nặng nề, không thể nhanh nhẹn: Dùng để miêu tả trạng thái thân hình quá béo, di chuyển chậm chạp nặng nề.
    • cảm giác nặng, đầy, khó chịubụng: Dùng để miêu tả cảm giác bụng bị đầy hơi, khó tiêu, nặng nề.
  2. Trạng từ (trgt):

    • Một cách nặng nề, chậm chạp: Dùng để miêu tả cách thức di chuyển hoặc hoạt động một cách ì ạch, thiếu sự linh hoạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ta béo ục ịch, chạy làm sao được. (Anh ta quá béo nặng nề, làm sao chạy nhanh được.)
    • Ăn no quá, bụng tôi thấy ục ịch khó chịu. (Ăn no quá, bụng tôi cảm thấy nặng nề khó chịu.)
  • Trạng từ:

    • Con lợn kia đi lại ục ịch trong chuồng. (Con lợn kia đi lại một cách nặng nề, chậm chạp trong chuồng.)
    • Cậu béo phì leo cầu thang một cách ục ịch. (Cậu béo phì leo cầu thang một cách ì ạch, nặng nhọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Béo ục ịch": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh mức độ béo phì, thừa cân nghiêm trọng dẫn đến sự vụng về.

    • Sau Tết, nhiều người than thở béo ục ịch. (Sau Tết, nhiều người than thở trở nên quá béo nặng nề.)
  • "Bụng ục ịch": Cụm từ miêu tả cảm giác đầy bụng, khó tiêu, thường sau khi ăn quá no.

    • Ăn xong bữa tiệc, ai nấy đều cái bụng ục ịch. (Ăn xong bữa tiệc, ai cũng cái bụng no căng nặng nề.)
Biến thể từ gần giống
  • Ục (tính từ): Thường dùng riêng lẻ với nghĩa tương tự, chỉ sự nặng nề, thô kệch.

    • Thân hình ục. (Thân hình nặng nề, thô kệch.)
  • Ịch (tính từ): Thường dùng riêng lẻ để nhấn mạnh sự ì ạch, chậm chạp.

    • Đi ịch từng bước. (Đi từng bước một cách ì ạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Nặng nề: trọng lượng lớn, cử động khó khăn.
  • Ì ạch: Di chuyển rất chậm nặng nhọc.
  • Béo phì: Tình trạng thừa cân quá mức (nghĩa y học, trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn: Cử động nhanh, linh hoạt.
  • Thanh thoát: Nhẹ nhàng, uyển chuyển.
  • Nhẹ nhàng: Không cảm giác nặng nề.
Thành ngữ cách diễn đạt liên quan
  • "Ục ịch như heo": So sánh để miêu tả sự nặng nề, chậm chạp giống như con lợn.

    • Sau kỳ nghỉ dài, cậu ấy vận động ục ịch như heo. (Sau kỳ nghỉ dài, cậu ấy vận động một cách rất nặng nề chậm chạp.)
  • "Ục ịch bụng": Cách nói tắt của "bụng ục ịch", chỉ cảm giác khó chịu no hoặc đầy hơi.

    • Uống nhiều nước ngọt dễ bị ục ịch bụng. (Uống nhiều nước ngọt dễ bị đầy bụng, khó chịu.)
ục ịch

Một chú lợn béo ục ịch đang nằm ngủ dưới gốc cây.

  1. tt, trgt Béo quá, không thể nhanh nhẹn : Béo ục ịch, chạy làm sao được.

Từ chứa "ục ịch"